Điểm sàn ĐH Cần Thơ năm 2018

(MTO 7 - 19/07/2018 10:01)

Đại học Cần Thơ đã công bố điểm sàn đủ điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển vào trường. Theo đó, điểm sàn thấp nhất là 14 và cao nhất là 18 điểm.

Điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT đối với các ngành đào tạo đại trà và Phương thức A chương trình tiên tiến, chương trình chất lượng cao:

- Mức điểm đăng ký xét tuyển (còn gọi là điểm sàn) được xác định theo ngành và không phân biệt tổ hợp xét tuyển theo danh mục ngành như dưới đây.

- Thí sinh có tổng điểm 3 môn thi theo tổ hợp cộng với điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) từ điểm sàn trở lên và không có môn thi nào từ 1,0 điểm trở xuống (thang điểm 10) là có đủ điều kiện đăng ký xét tuyển vào ngành tương ứng.

- Đối với các ngành thuộc chương trình tiên tiến và chương trình chất lượng cao thì ngoài điều kiện đạt điểm sàn nêu trên, thí sinh phải có điểm môn thi tiếng Anh từ 5,0 điểm trở lên thì mới đủ điều kiện đăng ký xét tuyển. Ngành Giáo dục thể chất thì thí sinh cũng phải có điểm thi môn Năng khiếu TDTT đạt từ 5 điểm trở lên.

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

Điểm sàn

Chương trình đào đại trà

1

7140202

Giáo dục Tiểu học

A00, C01, D01, D03

35

17

2

7140204

Giáo dục Công dân

C00, C19, D14, D15

20

17

3

7140206

Giáo dục Thể chất

T00, T01

20

17 điểm và điểm thi môn Năng khiếu TDTT từ 5,0 điểm trở lên

4

7140209

Sư phạm Toán học

A00, A01, D07, D08

20

17

5

7140210

Sư phạm Tin học

A00, A01, D01, D07

25

17

6

7140211

Sư phạm Vật lý

A00, A01, A02, D29

20

17

7

7140212

Sư phạm Hóa học

A00, B00, D07, D24

20

17

8

7140213

Sư phạm Sinh học

B00, D08

20

17

9

7140217

Sư phạm Ngữ văn

C00, D14, D15

20

17

10

7140218

Sư phạm Lịch sử

C00, D14, D64

20

17

11

7140219

Sư phạm Địa lý

C00, C04, D15, D44

20

17

12

7140231

Sư phạm tiếng Anh

D01, D14, D15

20

17

13

7140233

Sư phạm tiếng Pháp

D01, D03, D14, D64

20

17

14

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01, D14, D15

180

16

15

7220203

Ngôn ngữ Pháp

D01, D03, D14, D64

80

14

16

7229001

Triết học

C00, C19, D14, D15

80

15

17

7229030

Văn học

C00, D14, D15

140

15

18

7310101

Kinh tế

A00, A01, C02, D01

120

16

19

7310201

Chính trị học

C00, C19, D14, D15

80

15

20

7310301

Xã hội học

A01, C00, C19, D01

100

15

21

7310630

Việt Nam học

C00, D01, D14, D15

140

16

22

7320201

Thông tin - thư viện

A01, D01, D03, D29

80

14

23

7340101

Quản trị kinh doanh

A00, A01, C02, D01

160

16

24

7340115

Marketing

A00, A01, C02, D01

80

16

25

7340120

Kinh doanh quốc tế

A00, A01, C02, D01

130

16

26

7340121

Kinh doanh thương mại

A00, A01, C02, D01

110

16

27

7340201

Tài chính - Ngân hàng

A00, A01, C02, D01

140

16

28

7340301

Kế toán

A00, A01, C02, D01

140

16

29

7340302

Kiểm toán

A00, A01, C02, D01

100

15

30

7380101

Luật

A00, C00, D01, D03

300

16

31

7420101

Sinh học

B00, D08

140

14

32

7420201

Công nghệ sinh học

A00, B00, D07, D08

160

16

33

7420203

Sinh học ứng dụng

A00, A01, B00, D08

90

14

34

7440112

Hóa học

A00, B00, D07

100

15

35

7440301

Khoa học môi trường

A00, B00, D07

140

14

36

7460112

Toán ứng dụng

A00, A01, B00

60

14

37

7480101

Khoa học máy tính

A00, A01

120

15

38

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

A00, A01

120

15

39

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A00, A01

140

15

40

7480104

Hệ thống thông tin

A00, A01

100

15

41

7480106

Kỹ thuật máy tính

A00, A01

120

15

42

7480201

Công nghệ thông tin

A00, A01

240

15

43

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00, A01, B00, D07

160

15

44

7510601

Quản lý công nghiệp

A00, A01, D01

120

15

45

7520103

Kỹ thuật cơ khí

A00, A01

260

15

46

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

A00, A01

120

15

47

7520201

Kỹ thuật điện

A00, A01, D07

140

15

48

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

A00, A01

120

15

49

7520216

Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

A00, A01

120

15

50

7520309

Kỹ thuật vật liệu

A00, A01, B00, D07

60

14

51

7520320

Kỹ thuật môi trường

A00, A01, B00, D07

130

14

52

7520401

Vật lý kỹ thuật

A00, A01, A02

60

14

53

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00, A01, B00, D07

200

16

54

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

A00, A01, B00, D07

80

14

55

7540105

Công nghệ chế biến thủy sản

A00, A01, B00, D07

120

15

56

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A00, A01

200

15

57

7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

A00, A01

60

14

58

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A00, A01

80

14

59

7580212

Kỹ thuật tài nguyên nước

A00, A01, D07

60

14

60

7620103

Khoa học đất

A00, B00, D07, D08

80

14

61

7620105

Chăn nuôi

A00, A02, B00, D08

140

14

62

7620109

Nông học

B00, D08, D07

80

15

63

7620110

Khoa học cây trồng

A02, B00, D07, D08

160

14

64

7620112

Bảo vệ thực vật

B00, D07, D08

160

15

65

7620113

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

A00, B00, D07, D08

60

14

66

7620115

Kinh tế nông nghiệp

A00, A01, C02, D01

140

15

67

7620116

Phát triển nông thôn

A00, A01, B00, D07

80

14

68

7620205

Lâm sinh

A00, A01, B00, D08

60

14

69

7620301

Nuôi trồng thủy sản

A00, B00, D07, D08

180

15

70

7620302

Bệnh học thủy sản

A00, B00, D07, D08

80

14

71

7620305

Quản lý thủy sản

A00, B00, D07, D08

80

14

72

7640101

Thú y

A02, B00, D07, D08

160

15

73

7720203

Hóa dược

A00, B00, D07

80

16

74

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00, A01, C02, D01

140

16

75

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00, A01, B00, D07

100

15

76

7850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

A00, A01, C02, D01

100

15

77

7850103

Quản lý đất đai

A00, A01, B00, D07

120

15

Chương trình đào tạo đại trà học tại Khu Hòa An

78

7220201H

Ngôn ngữ Anh

D01, D14, D15

80

15

79

7310630H

Việt Nam học

C00, D01, D14, D15

80

15

80

7340101H

Quản trị kinh doanh

A00, A01, C02, D01

80

15

81

7380101H

Luật

A00, C00, D01, D03

80

15

82

7480201H

Công nghệ thông tin

A00, A01

80

14

83

7580201H

Kỹ thuật xây dựng

A00, A01

80

14

84

7620102H

Khuyến nông

A00, A01, B00, D01

60

14

85

7620109H

Nông học

B00, D07, D08

80

14

86

7620114H

Kinh doanh nông nghiệp

A00, A01, C02, D01

60

14

87

7620115H

Kinh tế nông nghiệp

A00, A01, C02, D01

80

14

88

7620301H

Nuôi trồng thủy sản

A00, B00, D07, D08

60

14

Chương trình tiên tiến, chương trình chất lượng cao theo phương thức A

89

7420201T

Công nghệ sinh học (CTTT)

A01, D07, D08

40

15 điểm và điểm thi môn tiếng Anh từ 5,0 điểm trở lên

90

7620301T

Nuôi trồng thủy sản (CTTT)

A01, D07, D08

40

91

7220201C

Ngôn ngữ Anh (CTCLC)

D01, D14, D15

40

92

7340120C

Kinh doanh quốc tế (CTCLC)

A01, D01, D07

40

93

7480201C

Công nghệ thông tin (CTCLC)

A01, D01, D07

40

94

7510401C

Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)

A01, D07, D08

40

95

7520201C

Kỹ thuật Điện (CTCLC)

A01, D01, D07

40

96

7540101C

Công nghệ thực phẩm (CTCLC)

A01, D07, D08

40

Điều kiện nhập hồ sơ ĐKXT đối với Phương thức B dùng để xét tuyển các ngành chương trình tiên tiến, chương trình chất lượng cao:

- Thí sinh trúng tuyển bất kỳ ngành nào và đã nhập học vào Trường ĐHCT năm 2018 có nguyện vọng chuyển sang học chương trình tiên tiến hoặc chương trình chất lượng cao.

- Thí sinh có có kết quả Kỳ thi THPT quốc gia năm 2018 của một trong các tổ hợp môn xét tuyển và có kết quả kiểm tra trình độ tiếng Anh đầu vào (do Trường ĐHCT tổ chức sau khi nhập học) hoặc Chứng chỉ tiếng Anh tương đương từ Bậc 2 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam trở lên (các chứng chỉ tương đương: A2 theo Khung tham chiếu Châu Âu, IELTS 3.0, TOIEC 400, TOEFL ITP 337, TOEFL iBT 31, KET 70, PET 45, Chứng chỉ quốc gia trình độ B do Trường ĐHCT cấp... ).

- Trường xét tuyển dựa vào thứ tự các tiêu chí sau:

  1. Kết quả kiểm tra trình độ tiếng Anh đầu vào hoặc Chứng chỉ tiếng Anh tương đương;
  2. Tổng điểm tổ hợp môn do thí sinh đăng ký (không tính điểm ưu tiên khu vực và đối tượng).

Bình luận