Theo nhận định của các chuyên gia giáo dục thì sở dĩ có điểm chuẩn vào lớp 10 ở TPHCM năm nay thấp là do đề thi khó hơn và có độ phân loại thí sinh cao.
Từ ngày 14 - 21/7, học sinh nộp hồ sơ nhập học tại các trường. Năm nay, Sở GD - ĐT TPHCM không cho học sinh thay đổi NV khi đã công bố điểm.
Điểm chuẩn vào lớp 10 của 72 trường THPT năm học 2007-2008:
|
TÊN TRƯỜNG THPT |
ĐỊA CHỈ |
Q/H |
ĐIỂM CHUẨN |
|
NV 1 |
NV 2 |
|
Trưng Vương |
3A Nguyễn Bỉnh Khiêm |
1 |
35.75 |
37.00 |
|
Bùi Thị Xuân |
73-75 Bùi Thị Xuân |
1 |
38.25 |
38.25 |
|
Năng Khiếu TDTT |
43 Điện Biên Phủ |
1 |
13.25 |
14.00 |
|
Ten Lơ Man |
8 Trần Hưng Đạo |
1 |
22.00 |
23.50 |
|
Lương Thế Vinh Q1 |
131 Cô Bắc |
1 |
27.00 |
28.50 |
|
Giồng Ông Tố |
Phường Bình Trưng Tây |
2 |
20.75 |
22.00 |
|
Thủ Thiêm |
5B Lương Định Của |
2 |
13.00 |
13.00 |
|
Lê Quý Đôn |
110 Ng Thị Minh Khai |
3 |
35.75 |
36.50 |
|
Nguyễn Thị Minh Khai |
275 Điện Biên Phủ |
3 |
39.50 |
39.50 |
|
Lê Thị Hồng Gấm |
147 Pasteur P.6 |
3 |
28.75 |
29.25 |
|
Marie Curie |
159 NamKỳ Khởi Nghĩa |
3 |
29.50 |
30.75 |
|
Nguyễn Thị Diệu |
12 Trần Quốc Toản |
3 |
21.50 |
23.25 |
|
Nguyễn Trãi |
364 Nguyễn Tất Thành |
4 |
30.25 |
31.75 |
|
Nguyễn Hữu Thọ |
209 Tôn Thât Thuyết |
4 |
22.50 |
23.00 |
|
Hùng Vương |
124 Hồng Bàng |
5 |
35.25 |
36.00 |
|
TH Thực Hành ĐHSP |
280 An Dương Vương |
5 |
37.75 |
38.00 |
|
Trần Khai Nguyên |
225 Nguyễn Tri Phương |
5 |
28.75 |
29.50 |
|
Trần Hữu Trang |
276 Trần Hưng Đạo |
5 |
18.75 |
20.25 |
|
Mạc Đĩnh Chi |
458 Hồng Bàng |
6 |
34.25 |
34.25 |
|
Bình Phú |
84/47 Lý Chiêu Hoàng |
6 |
30.00 |
31.75 |
|
Lê Thánh Tôn |
Đường 17 P.Tân Kiểng Q7 |
7 |
25.50 |
26.25 |
|
Ngô Quyền |
1360 Huỳnh Tấn Phát |
7 |
20.25 |
21.25 |
|
Tân Phong |
19F Nguyễn Văn Linh |
7 |
13.25 |
13.75 |
|
NamSài Gòn |
Phường Tân Phú |
7 |
13.50 |
14.75 |
|
Lương Văn Can |
173 Chánh Hưng |
8 |
29.25 |
31.00 |
|
Ngô Gia Tự |
360E Bến Bình Đông |
8 |
14.00 |
15.25 |
|
Tạ Quang Bửu |
909 Tạ Quang Bửu |
8 |
20.75 |
22.50 |
|
Chuyên NK TDTT Ng.Thị Định |
Đường 41, Phường 16 |
8 |
17.00 |
18.00 |
|
Nguyễn Huệ |
Phường Long Thạnh Mỹ |
9 |
22.50 |
23.00 |
|
Phước Long |
Phường Phước Long |
9 |
22.75 |
24.50 |
|
Long Trường |
Phường Long Trường |
9 |
13.00 |
13.00 |
|
Nguyễn Khuyến |
50 Thành Thái |
10 |
33.75 |
34.00 |
|
Nguyễn Du |
21 Đồng Nai - CX Bắc Hải |
10 |
34.75 |
36.00 |
|
Nguyễn An Ninh |
93 Trần Nhân Tôn |
10 |
15.00 |
17.00 |
|
Diên Hồng |
553 Nguyễn Tri Phương |
10 |
13.75 |
13.75 |
|
Sương Nguyệt Anh |
249 Hòa Hảo |
10 |
17.00 |
18.00 |
|
Nguyễn Hiền |
3 Dương Đình Nghệ |
11 |
32.25 |
33.25 |
|
Lương Thế Vinh Q11 |
8 Lò Siêu |
11 |
25.75 |
26.25 |
|
NamKỳ Khởi Nghĩa |
269/8 Nguyễn Thị Nhỏ |
11 |
17.75 |
19.25 |
|
Võ Trường Toản |
Phường Hiệp Thành |
12 |
28.50 |
29.50 |
|
Trường Chinh |
Phường Đông Hưng Thuận |
12 |
27.25 |
27.50 |
|
Thạnh Lộc |
Phường Thạnh Lộc |
12 |
13.00 |
13.50 |
|
Thanh Đa |
Lô G Cư xá Thanh Đa |
BTh |
26.50 |
27.00 |
|
Võ Thị Sáu |
95 Đinh Tiên Hoàng |
BTh |
32.50 |
33.75 |
|
Gia Định |
195/29 Xô Viết Nghệ Tĩnh |
BTh |
36.00 |
36.00 |
|
Phan Đăng Lưu |
27 Nguyễn Văn Đậu |
BTh |
31.75 |
33.75 |
|
Hoàng Hoa Thám |
6 Hoàng Hoa Thám |
BTh |
27.25 |
28.50 |
|
Gò Vấp |
90A Nguyễn Thái Sơn |
GV |
32.00 |
32.75 |
|
Nguyễn Công Trứ |
97 Quang Trung |
GV |
35.75 |
35.75 |
|
Trần Hưng Đạo |
450/19C Lê Đức Thọ |
GV |
31.50 |
32.50 |
|
Nguyễn Trung Trực |
9/168 Đường 26/3 |
GV |
20.00 |
20.50 |
|
Phú Nhuận |
37 Đặng Văn Ngữ |
PN |
36.50 |
38.00 |
|
Hàn Thuyên |
188 Lê Văn Sĩ |
PN |
13.25 |
13.25 |
|
Nguyễn Chí Thanh |
189/4 Hoàng Hoa Thám |
TB |
32.00 |
32.25 |
|
Nguyễn Thượng Hiền |
544 CMT8 |
TB |
40.50 |
40.50 |
|
Lý Tự Trọng |
390 Hoàng Văn Thụ |
TB |
19.00 |
19.50 |
|
Nguyễn Thái Bình |
913-915 Lý Thường Kiệt |
TB |
22.75 |
24.00 |
|
Nguyễn Hữu Huân |
11 Đoàn Kết |
TĐ |
36.00 |
36.00 |
|
Thủ Đức |
166/24 Đặng Văn Bi |
TĐ |
33.25 |
34.00 |
|
Tam Phú |
Phường Tam Phú |
TĐ |
28.50 |
29.75 |
|
Hiệp Bình |
P. Hiệp Bình Phước |
TĐ |
19.00 |
20.25 |
|
Nguyễn Hữu Cầu |
Xã Trung Chánh |
HM |
34.75 |
34.75 |
|
Lý Thường Kiệt |
Xã Thới Tam |
HM |
30.75 |
30.75 |
|
Bà Điểm |
Xã Bà Điểm |
HM |
27.00 |
28.25 |
|
Nguyễn Văn Cừ |
Xã Xuân Thới Thượng |
HM |
21.75 |
22.00 |
|
Nguyễn Hữu Tiễn |
Xã Đông Thạnh |
HM |
21.00 |
21.00 |
|
Long Thới |
Xã Long Thới |
NB |
13.25 |
13.75 |
|
Tân Bình |
Đường 27/3 - P14 |
TP |
29.75 |
31.00 |
|
Trần Phú |
3 Lê Thúc Hoạch |
TP |
34.50 |
36.25 |
|
Tây Thạnh |
149/15 Lý Thánh Tông |
TP |
19.50 |
20.50 |
|
Vĩnh Lộc |
Bình Hưng Hoà B |
BTa |
13.00 |
13.00 |
|
An Lạc |
319 Kinh Dương Vương |
BTa |
22.75 |
23.75 |
(Nguyễn Hùng - Nguồn: Dân Trí)